Dịch

Fuller

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈfʊ.lə/US/ˈfʊ.ləɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệp, ban đầu dành cho người làm nghề vải.danh từ riêngA surname originating as an occupation, originally for someone who fulls cloth.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Crawford, bang Kansas.danh từ riêngAn unincorporated community in Crawford County, Kansas.
  4. Cộng đồng trước đây thuộc Augusta Township, quận Washtenaw, Michigan.danh từ riêngA former community in Augusta Township, Washtenaw County, Michigan.

Cụm từ (phrase)

Fuller Acresdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ, trước đây có tên là Hilltop
fuller's herbdanh từCây xà phòng (Saponaria officinalis), trước đây được sử dụng để loại bỏ vết bẩn khỏi vải
fuller's earthdanh từLoại đất sét mịn được sử dụng trong vải đầy
fuller's teaseldanh từKhởi nhung thảo
fuller's thistledanh từChồn hoang dã (Dipsacus fullonum) có mũi từng được thợ làm đầy lông sử dụng để làm vải mặc quần áo
Fuller's rose beetledanh từNaupactus cervinus, một loài mọt mũi rộng có nguồn gốc từ Nam Mỹ
Fuller's rose weevildanh từĐồng nghĩa với Fuller's rose beetle

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Jefferson
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Jefferson, PennsylvaniaAn unincorporated community in Jefferson County, Pennsylvania.

AI