Friendly
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu dân cư ở West Yorkshire, Anhdanh từ riêngA suburban settlement just west of Sowerby Bridge, Metropolitan Borough of Calderdale, West Yorkshire, England (OS grid ref SE0524).
- Nơi ấn định cho điều tra dân số ở Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Prince George's County, Maryland, United States.
- Khu phố ở Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood of Eugene, Lane County, Oregon, United States.
- Thị trấn ở West Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Tyler County, West Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| user-friendlytính từ | tính từ | Tiện lợi |
| friendly firedanh từ | danh từ | Quân ta đánh thắng quân mình, quân ta bắn quân mình |
| family-friendlytính từ | tính từ | Phù hợp cho gia đình có bố mẹ và con nhỏ |
| dog-friendlytính từ | tính từ | Của một quán cà phê, nhà hàng, v.v., cho phép khách hàng mang theo chó cưng của họ |
| business-friendlytính từ | tính từ | Ủng hộ hoặc có lợi cho các mối quan tâm hoặc lợi ích kinh doanh |
| friendly giantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Monster group |
| trans-friendlytính từ | tính từ | Chào đón người chuyển giới |
| nature-friendlytính từ | tính từ | Có tác động tối thiểu đến môi trường tự nhiên; thân thiện với môi trường |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người
- A surname.