Dịch

Fremont

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈfɹiːˌmɒnt/US/ˈfɹiˌmɑnt/

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Pháp, tiếng Anh hóa của Frémontdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from French, anglicisation of Frémont.
  2. John C. Frémont, nhà thám hiểm, nhà lãnh đạo quân sự và ứng cử viên tổng thống người Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)John C. Frémont, American explorer, military leader, and presidential candidate.
  3. Dân tộc thời tiền Colombia sống ở khu vực ngày nay là Utah và một phần của Nevada, Idaho và Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pre-Columbian people who dwelled in what is now Utah and parts of Nevada, Idaho, and Colorado.
  4. Thành phố ở Quận Alameda, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Alameda County, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FremontDạng gốc (base form)
  2. FremontsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fremont Countydanh từ riêngMột trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Cañon
Fremont's squirreldanh từTamiasciurus fremonti, một loài sóc cây đặc hữu ở vùng cao phía tây nam Hoa Kỳ
Fremont RiverChưa có nghĩa
County of FremontChưa có nghĩa
Fremont PassChưa có nghĩa
Fremont TownshipChưa có nghĩa
Town of FremontChưa có nghĩa
Township of FremontChưa có nghĩa

19 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 19
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Yolo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Yolo, CaliforniaAn unincorporated community in Yolo County, California.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápFrémont

Ví dụ

  • ", ," . " 10 ."

AI