Frazer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ của người Scotland và người Ireland từ tiếng Pháp cổ, biến thể của Fraserdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Scottish and Irish surname from Old French, variant of Fraser
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Valley, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Valley County, Montana, United States.
- Thị trấn ở Quận Allegheny, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Allegheny County, Pennsylvania, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Thị trấn East Whiteland, Quận Chester, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in East Whiteland Township, Chester County, Pennsylvania, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrazerDạng gốc (base form)
- FrazersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Frazer Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
| Frazers Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia |