Franco
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Ý hoặc tiếng Tây Ban Nha, tương đương với tiếng Anh là Frank hoặc Francis.danh từ riêngA male given name from Italian or Spanish, equivalent to English Frank or Francis.
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
- Francisco Franco, vị lãnh chúa cánh hữu Tây Ban Nha cầm quyền lâu năm thế kỷ 20 kể từ Nội chiến Tây Ban Nha (1939–1975).danh từ riêngFrancisco Franco, the long-ruling right-wing 20th century Spanish caudillo since the Spanish Civil War (1939–1975).
- Người Phápdanh từA French person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrancoDạng gốc (base form)
- FrancosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Franco-Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Arabizi |
| Franco-Prussiantính từ | tính từ | Liên quan đến cả Pháp và Phổ |
| Franco-Americantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, thuộc về hoặc liên quan đến cả Pháp, Hoa Kỳ hoặc Canada |
| franco domicile | Giao hàng tận nơi miễn phí | |
| Franco-Ontariandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người Canada nói tiếng Pháp cư trú tại tỉnh Ontario |
| Franco-Provençal | Ngôn ngữ Lãng mạn được sử dụng ở miền đông miền trung nước Pháp, miền tây Thụy Sĩ và tây bắc nước Ý | |
| Franco-Manitobandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người nói tiếng Pháp Manitoban |
| Franco-Levantinedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cư dân Công giáo hoặc Latinh của Levant, hoặc một người thuộc về văn hóa của cộng đồng này |
Họ từ (word family)
cùng gốc Franco- FrancoisKhu định cư ở Newfoundland và Labradordanh từ riêng
- FrancophoneNói tiếng Pháptính từ, danh từC1
- FranconiaVùng văn hóa và cựu công quốc ở Đức, bao gồm khu vực phía bắc của Bavaria hiện đại và vùng đất ở phía tây của nódanh từ riêng
- francoaCác loại cây thuộc chi Francoa, có hoa màu trắng, hồng hoặc đỏ, có nguồn gốc từ Chiledanh từ
Ví dụ
- —.. (Khleif 1973)— , Welsh-English 1973–1974.
- , .
- , Giorgia .