Dịch

Franconia

danh từ riêng (proper noun)
UK/fɹæŋˈkəʊ̯.nɪ.ə/US/fɹæŋˈkoʊ̯.ni.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vùng văn hóa và cựu công quốc ở Đức, bao gồm khu vực phía bắc của Bavaria hiện đại và vùng đất ở phía tây của nódanh từ riêngA cultural region and former duchy in Germany, comprising the northern area of modern Bavaria and lands to its immediate west.
  2. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Chisago, Minnesotadanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Chisago County, Minnesota.
  3. Thị trấn ở hạt Grafton, New Hampshiredanh từ riêngA town in Grafton County, New Hampshire.
  4. Thị trấn ma ở quận Putnam, Ohiodanh từ riêngA ghost town in Putnam County, Ohio.

Cụm từ (phrase)

Franconia Notchdanh từ riêngNgọn núi lớn xuyên qua dãy núi White Mountains ở New Hampshire
Lower Franconiadanh từ riêngVùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Würzburg
Upper Franconiadanh từ riêngVùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Bayreuth
Middle Franconiadanh từ riêngVùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Ansbach
Franconia potatoesdanh từKhoai tây nấu với thịt quay và thường được phết với thịt nhỏ giọt

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó
  1. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Montgomery, PennsylvaniaA township and unincorporated community therein, in Montgomery County, Pennsylvania.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiFranconia
  2. từ tiếng Frank*Frankō“a Frank”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*frankô

AI