Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vùng văn hóa và cựu công quốc ở Đức, bao gồm khu vực phía bắc của Bavaria hiện đại và vùng đất ở phía tây của nódanh từ riêngA cultural region and former duchy in Germany, comprising the northern area of modern Bavaria and lands to its immediate west.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Chisago, Minnesotadanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Chisago County, Minnesota.
- Thị trấn ở hạt Grafton, New Hampshiredanh từ riêngA town in Grafton County, New Hampshire.
- Thị trấn ma ở quận Putnam, Ohiodanh từ riêngA ghost town in Putnam County, Ohio.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Franconia Notchdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi lớn xuyên qua dãy núi White Mountains ở New Hampshire |
| Lower Franconiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Würzburg |
| Upper Franconiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Bayreuth |
| Middle Franconiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng hành chính của Bavaria. Chỗ ngồi: Ansbach |
| Franconia potatoesdanh từ | danh từ | Khoai tây nấu với thịt quay và thường được phết với thịt nhỏ giọt |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Montgomery, PennsylvaniaA township and unincorporated community therein, in Montgomery County, Pennsylvania.
Họ từ (word family)
cùng gốc FranconiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiFranconia
- từ tiếng Frank*Frankō“a Frank”
- từ tiếng German nguyên thủy*frankô