Franck
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Một họ, biến thể của Frankdanh từ riêngA surname, variant of Frank.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Franck-Condon principledanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc mô tả cường độ của các chuyển tiếp Vibronic, hoặc sự hấp thụ hoặc phát xạ của một photon, nêu rõ rằng khi một phân tử đang trải qua một quá trình chuyển đổi điện tử, chẳng hạn như ion hóa, thì cấu hình hạt nhân của phân tử đó không có thay đổi đáng kể |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Franck- FranckianLiên quan đến César Franck (1822–1890), nhà soạn nhạc và nhạc sĩtính từ
- franckeiteKhoáng chất triclinic-pinacoidal có chứa antimon, sắt, chì, lưu huỳnh và thiếcdanh từ
- FranckowiakMột họ từ tiếng Ba Landanh từ riêng
- FranckensteinMột trong những máy đo tự động lớn được sử dụng trong bevatron đầu tiêndanh từ
Ví dụ
- . . , Martin’s then-assistant . […] .
- Verzefé, , .