Dịch

Fortescue

danh từ riêng (proper noun)
/ˈfɔɹtəskjuː/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Nether Exe, quận East Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SX9299)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Nether Exe parish, East Devon district, Devon, England (OS grid ref SX9299).
  3. Vùng ngoại ô nhỏ của Sidmouth, quận Đông Devon, Devon (OS Grid SY1389)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small suburb of Sidmouth, East Devon district, Devon (OS grid ref SY1389)
  4. Ngôi làng nhỏ ở hạt Holt, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village in Holt County, Missouri, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FortescueDạng gốc (base form)
  2. FortescuesSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng ở Quận Cumberland
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng ở Quận Cumberland, New Jersey, Hoa KỳA community in Cumberland County, New Jersey, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-NormanFortescu
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng NormandieFort-Escu
  3. từ tiếng Pháp cổfort + escut

AI