Dịch

Fijian

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Fiji, người gốc Fijidanh từA person from Fiji or of Fijian descent.
  2. Thuộc Fijitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Fiji, or its language or people.
  3. Tiếng Fijidanh từ riêngan Austronesian language of the Malayo-Polynesian family spoken on Fiji. It has 650,000 speakers, including second language users.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FijianDạng gốc (base form)
  2. FijiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fijian Hindidanh từ riêngTiếng Hindi của Fiji

Ví dụ

  • "Moli" "" . . ."Moli" có nghĩa là "quả cam" trong tiếng Fiji. Hàng xóm của tôi có cái tên này. Cô ấy là người Fiji.
  • "" .Fiji được gọi là "Viti" bằng tiếng Fiji.
  • , "" .Nhiều năm trước, người hàng xóm người Fiji của tôi thường quấn chiếc váy "sulu" đầy màu sắc quanh nhà và sân.

Họ từ (word family)

cùng gốc Fijian

Nguồn gốc (etymology)

Fiji-an

Ngôn ngữ khác

AI