Fijian
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Fiji, người gốc Fijidanh từA person from Fiji or of Fijian descent.
- Thuộc Fijitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Fiji, or its language or people.
- Tiếng Fijidanh từ riêngan Austronesian language of the Malayo-Polynesian family spoken on Fiji. It has 650,000 speakers, including second language users.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FijianDạng gốc (base form)
- FijiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fijian Hindidanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Hindi của Fiji |
Ví dụ
- "Moli" "" . . ."Moli" có nghĩa là "quả cam" trong tiếng Fiji. Hàng xóm của tôi có cái tên này. Cô ấy là người Fiji.
- "" .Fiji được gọi là "Viti" bằng tiếng Fiji.
- , "" .Nhiều năm trước, người hàng xóm người Fiji của tôi thường quấn chiếc váy "sulu" đầy màu sắc quanh nhà và sân.