Ferry
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Denali, Alaska, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Denali Borough, Alaska, United States.
- Thị trấn ở quận Oceana, Michigan, Hoa Kỳ, được đặt theo tên Thomas W. Ferry.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Oceana County, Michigan, United States, named after Thomas W. Ferry.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Greene, bang Ohio, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Greene County, Ohio, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FerryDạng gốc (base form)
- FerrysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car ferrydanh từ | danh từ | Phà chở ô tô (xe cơ giới) |
| ferry cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trap car |
| West Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô trên Firth of Tay, khu vực hội đồng Thành phố Dundee, Scotland (Mã lưới hệ điều hành NO4431) |
| ferry vandanh từ | danh từ | Xe chở hàng đường sắt dùng để vận chuyển bằng phà đến và đi từ lục địa Châu Âu |
| King Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Genoa, Quận Cayuga, New York, Hoa Kỳ |
| Rock Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Birkenhead, Metropolitan Borough of Wirral, Merseyside, Anh (OS lưới ref SJ3386) |
| chain ferrydanh từ | danh từ | Chiếc phà được kéo qua nước thông qua một dây xích kèm theo |
| horse ferrydanh từ | danh từ | Phương tiện thủy chạy bằng ngựa hoặc la, thường sử dụng máy chạy bộ |
Ví dụ
- , , , .
- . . America's .
- , , . crow-sized , , . 1972, .
Họ từ (word family)
cùng gốc FerryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Fearadhaigh“descendant of Fearadhach”
- từ tiếng Anh trung đạiferi“ferry”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha