Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngA male given name from Scottish Gaelic.
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Center Wellington, Quận Wellington, Ontario, Canadadanh từ riêngAn unincorporated community in the township of Centre Wellington, Wellington County, Ontario, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- FergusDạng gốc (base form)
- FergusesSố nhiều (plural)
- Fergie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glen Fergusdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Fergus Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Otter Tail, Minnesota, Hoa Kỳ |
| Fergus Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lewistown |
| Ferguson effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Ý tưởng cho rằng cảnh sát tăng cường giám sát sau vụ bắn Michael Brown ở Ferguson, Missouri năm 2014, đã dẫn đến tỷ lệ tội phạm gia tăng (hoặc đôi khi là tỷ lệ giết người) ở các thành phố lớn của Hoa Kỳ |
| Ferguson reflexdanh từ | danh từ | Phản xạ thần kinh nội tiết bao gồm chu kỳ tự duy trì của các cơn co tử cung được bắt đầu bằng áp lực ở cổ tử cung hoặc thành âm đạo ở động vật có vú |
| Fergusson Island striped possumdanh từ | danh từ | Dactylopsila tatei, một loài thú có túi sọc |
Họ từ (word family)
cùng gốc Fergus- FergusonMột họ được chuyển từ tên riêng có nguồn gốc từ Gia tộc Fergusson ở Scotland và hiện đã phổ biến rộng rãi trong thế giới nói tiếng Anhdanh từ riêng
- FergussonMột họdanh từ riêng
- FergusonianLiên quan đến Charles A. Ferguson (1921–1998), nhà ngôn ngữ học người Mỹ, được biết đến với công trình nghiên cứu về diglossia và là một trong những người sáng lập ngôn ngữ học xã hộitính từ
- fergusoniteKhoáng chất bao gồm các oxit của các nguyên tố đất hiếm khác nhaudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael ScotlandFearghas