Fell
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn ở Quận Lackawanna, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Lackawanna County, Pennsylvania, United States.
- Đô thị ở huyện Trier-Saarland, Rhineland-Palatinate, Đứcdanh từ riêngA municipality in Trier-Saarland district, Rhineland-Palatinate, Germany.
- Dạng tỉnh lược của Fell ponydanh từEllipsis of Fell pony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FellDạng gốc (base form)
- FellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fell to piecesđộng từ | động từ | Sụp đổ |
| Low Felldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở Metropolitan Borough of Gateshead, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ2560) |
| Cross Felldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi cao nhất ở Pennines miền Bắc nước Anh và là điểm cao nhất ở Anh bên ngoài Lake District |
| fell runnerdanh từ | danh từ | Người tham gia chạy bị ngã |
| fell runningdanh từ | danh từ | Môn thể thao chạy vượt qua vùng cao với địa hình dốc, khó khăn |
| the sky fell incụm từ | cụm từ | Thảm họa toàn diện đã xảy ra |
| the wheels fell offcụm từ | cụm từ | Có điều gì đó không thành công, thường xảy ra sau hoặc giữa một quá trình mệt mỏi và tốn nhiều công sức |
| one fell swoopdanh từ | danh từ | Cú đánh; một hành động hoặc sự kiện đạt được hoặc đạt được nhiều kết quả |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng tỉnh lược của Fell mountain railway system: được đặt theo tên của John Barraclough Fell
- không đếm được (uncountable)Ellipsis of Fell mountain railway system, named after John Barraclough Fell.
Họ từ (word family)
cùng gốc FellNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .