Dịch

Felix

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên nam Fêlixdanh từ riêngA male given name from Latin.
  2. Cái tên chung được đặt cho một con mèodanh từ riêngA generic name given to a cat.
  3. Đô thị thuộc tỉnh Almería, Andalusia, Tây Ban Nhadanh từ riêngA municipality in Almería province, Andalusia, Spain.
  4. Điểm cộng đồng và đường sắt ở quận Sudbury, Ontario, Canada.danh từ riêngA community and railway point in Sudbury District, Ontario, Canada.

Cụm từ (phrase)

St. Felixdanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada
Australia Felixdanh từ riêngTên của các khu vực tương đối tươi tốt ở phía tây Victoria, Australia
felix culpadanh từChuỗi những sự kiện đau khổ cuối cùng sẽ dẫn đến một kết quả hạnh phúc hơn
Port au Port West-Aguathuna-Felix Covedanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Calaveras
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Calaveras, California, Hoa Kỳ.An unincorporated community in Calaveras County, California, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhFēlīx

Ví dụ

  • , , , , .
  • , .
  • .

AI