Dịch

Federation

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hội đồng Federationdanh từ riêngA local government area (Federation Council (New South Wales)) in the Murray region of New South Wales, Australia.

Cụm từ (phrase)

Russian Federationdanh từ riêngLiên bang Nga
East African Federationdanh từ riêngQuốc gia có chủ quyền được đề xuất sẽ thống nhất Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Kenya, Rwanda, Nam Sudan, Tanzania và Uganda
Central African Federationdanh từ riêngĐồng nghĩa với Federation of Rhodesia and Nyasaland
federation furnituredanh từMột phong cách đồ nội thất bằng gỗ từ đầu những năm 1900
West Indies Federationdanh từ riêngQuốc gia cũ ở Caribe. Còn được gọi là Tây Ấn
Federation of South Arabiadanh từ riêngNước bảo hộ cũ của Anh tồn tại từ năm 1962 đến 1967 ở Yemen hiện đại, trở thành quốc gia cộng sản ở Nam Yemen. Thủ đô: Aden
Co-operative Commonwealth Federationdanh từ riêngĐảng chính trị xã hội chủ nghĩa dân chủ Canada hoạt động từ năm 1932 đến năm 1961, tiền thân của Đảng Dân chủ Mới
sports federationLiên đoàn thể thao

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI