Dịch

Fawkes

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FawkesDạng gốc (base form)
  2. FawkesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Guy Fawkesđộng từ, danh từHình nộm của Guy Fawkes bị đốt trong dịp lễ kỷ niệm Đêm Guy Fawkes
Guy Fawkes Daydanh từ riêngNgày 5 tháng 11, một lễ kỷ niệm ở Anh kể từ thế kỷ 17 nhằm kỷ niệm sự thất bại của Âm mưu thuốc súng năm 1605
Guy Fawkes Nightdanh từ riêngCuộc vui mừng vào Ngày Guy Fawkes (ngày 5 tháng 11) để kỷ niệm sự thất bại của Âm mưu Thuốc súng năm 1605, theo truyền thống bao gồm cả việc đốt hình nộm của giáo hoàng, Guy Fawkes và/hoặc Ác quỷ

Ví dụ

  • ?
  • .

AI