Faust
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Pháp sư và nhà giả kim trong truyền thuyết Đức, người đã bán linh hồn của mình cho Ác quỷ để lấy kiến thức và sức mạnhdanh từ riêngA magician and alchemist of German lore who sold his soul to the Devil for knowledge and power.
- Ngôi làng ở Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Alberta, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Faustian dealdanh từ | danh từ | Món hời của Faustian |
| Faustian bargaindanh từ | danh từ | Thỏa thuận trong đó một người từ bỏ các giá trị tinh thần hoặc nguyên tắc đạo đức của mình để có được kiến thức, của cải hoặc những lợi ích khác |
| Faustian dilemmadanh từ | danh từ | Phải lựa chọn giữa một phương án hứa hẹn mang lại lợi ích ngắn hạn với những hậu quả bất lợi lâu dài có thể thấy trước và một phương án thay thế không mang lại lợi ích ngắn hạn và thậm chí có thể gây đau khổ ngắn hạn nhưng hứa hẹn một tương lai cuối cùng tốt hơn so với phương án đầu tiên |
Ví dụ
- ?
- , Lilis , Goethe’s “.”
- " ?" " , ".
Họ từ (word family)
cùng gốc Faust- FaustianLiên quan đến Faust, đặc biệt theo nghĩa sẵn sàng từ bỏ các nguyên tắc hoặc giá trị của mình để theo đuổi kiến thức, sự giàu có hoặc các lợi ích kháctính từ
- faustyXưatính từ
- faustiteKhoáng chất xanh táo triclinic-pinacoidal có chứa nhôm, đồng, hydro, oxy, phốt pho và kẽmdanh từ
- faustulidCác loài sán lá thuộc họ Faustulidaedanh từ