Dịch

Fatima

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con gái của nhà tiên tri Muhammad, vợ của Alidanh từ riêngA daughter of the prophet Muhammad, the wife of Ali.
  2. Tên riêng cho nữ từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA female given name from Arabic.

Cụm từ (phrase)

Hand of Fatimadanh từBiểu tượng khải huyền, trong cả nền văn hóa Do Thái và Hồi giáo, đóng vai trò như một lá bùa hộ mệnh chống lại "mắt ác"
Duljo-Fatimadanh từ riêngBarangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpفَاطِمَةfāṭima

AI