Nghĩa chính
- Thuộc thang nhiệt độ Fahrenheittính từkhông so sánh (not comparable)Describing a temperature scale originally defined as having 0°F as the lowest temperature obtainable with a mixture of ice and salt, and 96°F as the temperature of the human body, and now defined with 32°F equal to 0°C, and each degree Fahrenheit equal to 5/9 of a degree Celsius or 5/9 kelvin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fahrenheit scaledanh từ | danh từ | Thang đo nhiệt độ, với điểm đóng băng của nước được xác định là 32 độ (32 °F) và điểm sôi của nước được xác định là 212 độ (212 °F) |
| degree Fahrenheitdanh từ | danh từ | Độ F |
Ví dụ
- , 212° .Ví dụ, trong thang nhiệt độ Fahrenheit, 212°F là điểm sôi của nước.
- 300° .Đun nóng trước lò lên 300°F.
- 28 .Nhiệt độ giảm xuống 28 độ Fahrenheit.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcFahrenheit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha