Dịch

Fahrenheit

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thang nhiệt độ Fahrenheittính từkhông so sánh (not comparable)Describing a temperature scale originally defined as having 0°F as the lowest temperature obtainable with a mixture of ice and salt, and 96°F as the temperature of the human body, and now defined with 32°F equal to 0°C, and each degree Fahrenheit equal to 5/9 of a degree Celsius or 5/9 kelvin.

Cụm từ (phrase)

Fahrenheit scaledanh từThang đo nhiệt độ, với điểm đóng băng của nước được xác định là 32 độ (32 °F) và điểm sôi của nước được xác định là 212 độ (212 °F)
degree Fahrenheitdanh từĐộ F

Ví dụ

  • , 212° .Ví dụ, trong thang nhiệt độ Fahrenheit, 212°F là điểm sôi của nước.
  • 300° .Đun nóng trước lò lên 300°F.
  • 28 .Nhiệt độ giảm xuống 28 độ Fahrenheit.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcFahrenheit

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI