Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Nelson, Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Nelson County, Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homo faberdanh từ | danh từ | Con người được xem là người chế tạo và sử dụng công cụ hoặc đã tiến hóa đến giai đoạn sử dụng công cụ |
| Fabergé eggdanh từ | danh từ | Quả trứng trang trí bằng đá quý được trang trí công phu do Nhà Fabergé ở Saint Petersburg, Nga tạo ra từ năm 1885 đến năm 1917 |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfaber“craftsman”
Cùng gốc (doublet)Dobry