Nghĩa chính
- Đạo luật Tự do Thông tindanh từ riêngAcronym of Freedom of Information Act.
- Yêu cầu theo FOIAđộng từngoại động từ (transitive)To request or obtain records using the Freedom of Information Act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- they’ve . FOIA’s “ .”FOIA là thứ cho phép những người bình thường quấy rầy các cơ quan liên bang quyền lực phải bàn giao thông tin về những gì họ đã làm. Trang web của FOIA gọi đó là “luật giữ cho công dân nắm bắt thông tin về chính phủ của họ.
- , , .Khi trả lời các yêu cầu theo FOIA, các cơ quan nhánh hành pháp nên hành động nhanh chóng và với tinh thần hợp tác, nhận thức rằng các cơ quan đó là đầy tớ của công chúng.
- , , .Tất cả các cơ quan nên áp dụng sự đoán định có lợi cho việc công bố thông tin, nhằm đổi mới cam kết của họ đối với các nguyên tắc được thể hiện trong FOIA, và mở ra một kỷ nguyên mới của Chính phủ cởi mở.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)