Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét Itính từPertaining to the reign of Queen Elizabeth I, monarch of England and Ireland, from 1558 to 1603.
- Thuộc thời Nữ hoàng Elizabeth IItính từOften preceded by new or second: pertaining to the reign of Queen Elizabeth II, monarch of the United Kingdom, from 1952 to 2022.
- Thuộc thời Sa hậu Elizabethtính từPertaining to the reign of Empress Elizabeth of Russia, from 1741 to 1762.
- Người thời Elizabeth Idanh từA person (especially a writer) who lived during the reign of Queen Elizabeth I, monarch of England and Ireland, from 1558 to 1603.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ElizabethanDạng gốc (base form)
- ElizabethansSố nhiều (plural)
- more ElizabethanSo sánh hơn (comparative)
- most ElizabethanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Elizabethan Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Anh được sử dụng dưới thời trị vì của Elizabeth I của Anh |
| Elizabethan collardanh từ | danh từ | Diềm xếp nếp đeo ở cổ; một sự thô lỗ |
| Elizabethan sonnetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Shakespearean sonnet |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thời Elizabeth II
- A person who lived during the reign of Queen Elizabeth II, monarch of the United Kingdom, from 1952 to 2022.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ElizabethanNguồn gốc (etymology)
Elizabeth-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , 21 , 30 .Chủ nhân của Doddington Hall ở Lincolnshire đã đưa công trình kiến trúc này bước vào thế kỷ 21 bằng cách xây dựng một kim tự tháp cao 30 foot trong khuôn viên trang viên thời Elizabeth.
- ( , . I’m .)(Ý là thời đại Elizabeth thứ hai ấy mà. Tôi không phải kẻ cuồng tín đâu.)
- [ Great’s] .Mức độ hiểu biết và niềm đam mê đọc sách của bà đã biến bà thành một trong những phụ nữ uyên bác nhất châu Âu và là người phụ nữ kỳ lạ nhất, xuất chúng nhất nước Nga thời Elizabeth.