Dịch

Eden

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 34 nghĩa
  1. Ê-đendanh từ riêngA garden built by God as the home for Adam and Eve; sometimes identified as part of Mesopotamia.
  2. Một họ tiếng Anh, có lẽ bắt nguồn từ tên địa danh.danh từ riêngAn English surname, probably derived from a place name.
  3. Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái từ tên địa danh trong Kinh thánh; cũng là một từ viết tắt thời trung cổ của các tên ghép tiếng Anh cổ bắt đầu bằng phần tử ēad (“giàu có”)danh từ riêngA female given name from Hebrew from the biblical place name; also a medieval diminutive of Old English compound names beginning with the element ēad (“riches”).
  4. Thiên đường trên Trái Đấtdanh từđếm được (countable)A paradise on Earth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EdenDạng gốc (base form)
  2. EdensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Garden of Edendanh từ, danh từ riêngVườn địa đàng
Eden Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô ở quận Bromley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3767)
Eden-liketính từGiống như Vườn Địa đàng trong Kinh thánh hoặc một số khía cạnh của nó; đẹp và yên bình
Eden Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia
Eden gardendanh từ, danh từ riêngVườn Địa Đàng
Castle Edendanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở County Durham, Anh (OS lưới ref NZ4237)
Eden Prairiedanh từ riêngThành phố ở quận Hennepin, Minnesota, Hoa Kỳ
Upper Eden Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia

34 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 33
Danh từ (noun) 1
Thị trấn ven biển ở New South Wales
  1. Thị trấn ven biển ở New South Wales, ÚcA coastal town in New South Wales, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. từ tiếng Do Thái cổעֵדֶןʿḗḏen
  2. từ tiếng Sumer𒂔edin“steppe, garden”
danh từ riêng
  1. từ tiếng LatinhItuna
  2. từ tiếng Anh cổ*Eadhelmesbrycg“Eadhelm's bridge”

Ví dụ

  • ; .
  • .
  • .

AI