EV
B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của English Versiondanh từ riêngAbbreviation of English Version (of the Bible)
- Viết tắt của Early Versiondanh từ riêngAbbreviation of Early Version (of the Wycliffite Bible)
- Xe điệndanh từđếm được (countable)Initialism of electric vehicle (a type of road vehicle).
- Túi ngoại bàodanh từđếm được (countable)Initialism of extracellular vesicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EVDạng gốc (base form)
- EVsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ev adoption | Sự phổ biến xe điện | |
| ev battery | Pin xe điện | |
| ev charger | Bộ sạc xe điện | |
| ev charging station | Trạm sạc xe điện | |
| ev market | Thị trường xe điện | |
| ev'rytừ hạn định | từ hạn định | Dạng rút gọn của every |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kỳ vọng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỳ vọng, giá trị kỳ vọngInitialism of expected value.
Họ từ (word family)
cùng gốc EV- evenBằng phẳng, phẳngtính từ, động từ, trạng từ, danh từB1
- everLiên tục, không ngừng, luôn luôntrạng từ, tính từ, từ hạn địnhA2
- FCEVViết tắt của fuel cell electric vehicledanh từ
- PHEVLERViết tắt của plug-in hybrid electric vehicle with long electric range: PHEV (“xe điện plug-in hybrid”) có đủ dung lượng pin cho quãng đường lái xe trung bình hàng ngày khoảng gấp đôidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 2045 , [.]Bất chấp những tiến bộ hướng tới mục tiêu không phát thải vào năm 2045, giá xe điện cao đã khiến các chính phủ phải đau đầu[.]
- ?Bộ sạc xe điện gần nhất ở đâu?
- .Chiếc xe điện của tôi có cốp trước.