ESC
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống cân bằng điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electronic stability control.
- Tế bào gốc phôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of embryonic stem cell.
- Bộ điều tốc điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electronic speed controller.
- Cuộc thi Ca khúc Truyền hình Châu Âudanh từ riêngInitialism of Eurovision Song Contest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ESCDạng gốc (base form)
- ESCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Esc keydanh từ | danh từ | Phím dùng để tạo ký tự thoát |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kiểm tra tĩnh mở rộng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of extended static checking.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa