ES
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của Espírito Santo: một quốc gia của Brazil.danh từ riêngInitialism of Espírito Santo: a state of Brazil.
- Viết tắt của ECMAScriptdanh từ riêngInitialism of ECMAScript.
- Viết tắt của khoa học môi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of environmental science.
- Viết tắt của dịch vụ khẩn cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of emergency services.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -eshậu tố | hậu tố | Ch, khi được phát âm là /tʃ/: trục trặc→glitches (nhưng psych→psychs) |
| es-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên thuốc có trung tâm bất đối ở cấu hình S |
| clo'esdanh từ | danh từ | Quần áo |
| Peor es Nadadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng nông thôn ở Chimbarongo, tỉnh Colchagua, vùng O'Higgins, Chile |
| Dar es Salaamdanh từ riêng | danh từ riêng | Đa-ét Xa-lam |
| Ksar es-Seghirdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc |
| mi casa es su casa | Cứ tự nhiên như ở nhà |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của mẫu kỹ thuật
- không đếm được (uncountable)Initialism of engineering sample.
Ví dụ
- ?