Dịch

Drew

danh từ riêng (proper noun)
UK/dɹuʊ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tên gọi thân mật của Andrewdanh từ riêngA diminutive of the male given name Andrew.
  2. Tên riêng namdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  3. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name.
  4. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Drew Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Monticello
Stanton Drewdanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST5963)
the carriage drew up before the doorcụm từXe ngựa đỗ lại ở trước cửa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng thuộc quận Forsyth
  1. Cộng đồng thuộc quận Forsyth, bang Georgia, Hoa KỳAn unincorporated community in Forsyth County, Georgia, United States, named after Drew E. Bennett.

Ví dụ

  • .Nancy Drew là một trong những nữ thám tử nổi tiếng nhất.
  • 2024, 11 , ' 3 , .
  • , “ ,” , — — , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-NormanDrew
  2. từ tiếng Pháp cổDrogon
  3. từ tiếng Hà Lan cổDrogo

AI