Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Los Angeles County, California, United States.
- Thành phố ở Quận Bannock, Idaho, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Bannock County, Idaho, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cedar, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Cedar County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DowneyDạng gốc (base form)
- DowneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Downey celldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Türk cell |
| Downey Headsdanh từ | danh từ | Tem của Anh có hình Vua George V, dựa trên bức ảnh của nhiếp ảnh gia cung đình W&D Downey |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc DowneyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Dúnadhaigh“descendant of Dúnadhach”
- từ tiếng Gael Scotlanddùn“hill”
Ví dụ
- .