Dịch

Don

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tên nhỏ của nam giới là Donald, Donovan hoặc Gordondanh từ riêngA diminutive of the male given names Donald, Donovan, or Gordon.
  2. Sông Đôngdanh từ riêngA river, the fifth-longest in Europe, in Tula, Lipetsk, Voronezh, Volgograd and Rostov Oblasts, Russia, flowing 1160 miles to the Sea of Azov.
  3. Con sông ở khu vực hội đồng Aberdeenshire, Scotland, Vương quốc Anh, chảy 62 dặm về phía Biển Bắc tại Aberdeendanh từ riêngA river in Aberdeenshire council area, Scotland, United Kingdom, flowing 62 miles to the North Sea at Aberdeen.
  4. Con sông ở Nam Yorkshire, Anh, Vương quốc Anh, nơi Doncaster tọa lạcdanh từ riêngA river in South Yorkshire, England, United Kingdom, on which Doncaster is situated.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

don'tđộng từ, thán từ, danh từ, từ viết tắtKhông, đừng
don't askcụm từDùng để nói rằng điều gì đó quá kỳ lạ, đáng xấu hổ hoặc phức tạp để giải thích
don't knowdanh từMột người không đưa ra ý kiến rõ ràng trong một câu hỏi
don't ask mecụm từTôi không biết
I don't knowthán từDùng để trả lời một câu hỏi hoặc mệnh lệnh mà đối tượng mục tiêu không biết câu trả lời hoặc cách trả lời
I don't carecụm từTôi không quan tâm
I don't mindcụm từCho biết rằng người nói có thể hài lòng với bất kỳ lựa chọn nào mà không cần ưu tiên
I don't thinkthán từĐược sử dụng sau một câu phát biểu để biểu thị sự phủ định mang tính nhấn mạnh hoặc mỉa mai

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Con sông nhỏ ở Tyne and Wear
  1. Con sông nhỏ ở Tyne and Wear, Anh, Vương quốc Anh, nhập vào Tyne tại JarrowA minor river in Tyne and Wear, England, United Kingdom, which joins the Tyne at Jarrow.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ Russian and UkrainianДонDon
  2. từ tiếng LatinhTanais
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΤάναϊςTánaïs
danh từ riêng
  1. từ tiếng Celt nguyên thủy*Dānu
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰenh₂-

Ví dụ

  • .Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
  • , 211-206 , Republican-led . , . , .

AI