Nghĩa chính
- Bác sĩ, tiến sĩ, học giảdanh từ riêngA nickname for a medical doctor, a person with an advanced educational degree, or a learned person.
- Quân y, lính cứu thương quân ydanh từ riêngA common form of address for combat medics, especially naval hospital corpsmen.
- Giày Doc Martensdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A Doc Marten shoe or boot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DocDạng gốc (base form)
- DocsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doc.danh từ | danh từ | Viết tắt của document |
| e-docdanh từ | danh từ | Tài liệu điện tử |
| no-doctính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Được thực hiện mà không có tài liệu về thu nhập của người vay |
| Baby Docdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt hiệu của Jean-Claude Duvalier, chính trị gia Haiti và Tổng thống thứ 35 của Haiti |
| doc dropdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Việc tiết lộ công khai trái phép thông tin cá nhân |
| Google Docdanh từ | danh từ | Tài liệu điện tử được tạo bằng ứng dụng phần mềm xử lý văn bản Google Docs |
| date-me docdanh từ | danh từ | Tài liệu trực tuyến, thường được tạo bằng Google Docs, cung cấp thông tin tổng quan chi tiết về tính cách, sở thích, v.v. của một người, nhằm mục đích thu hút một đối tác lãng mạn tiềm năng |
| doc-in-a-boxdanh từ | danh từ | Phòng khám y tế nhỏ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- , !