Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thị trấn ma ở hạt Rankin, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngA ghost town in Rankin County, Mississippi, United States.
- Thị trấn, quận lỵ của Quận Surry, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngA town, the county seat of Surry County, North Carolina, United States.
- Thị trấn nhỏ gần Greymouth, vùng Bờ Tây, New Zealanddanh từ riêngA small town near Greymouth, West Coast region, New Zealand.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dobson unitdanh từ | danh từ | Đơn vị đo lượng khí vi lượng (thường là ozon) trong một cột thẳng đứng xuyên qua bầu khí quyển của Trái đất) |
| Dobsonian telescopedanh từ | danh từ | Kính thiên văn Newton được gắn ở góc phương vị; một loại kính thiên văn phản xạ |
Ví dụ
- .
- .
- .