Nghĩa chính
- Hadesdanh từ riêngHades.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dis-tiền tố | tiền tố | Không, ngược lại. (Đặc biệt là hình thành các từ mang hàm ý tiêu cực) |
| dis-easedanh từ | danh từ | Thiếu cảm giác thoải mái; sự khó chịu |
| new phone, who discụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện hoặc giả vờ không biết nhằm tránh liên lạc không mong muốn, thường là để trả lời tin nhắn văn bản từ một số không xác định hoặc không nhận dạng được, ngụ ý rằng người nhận có điện thoại mới và do đó không nhận ra thông tin liên hệ của người gửi |
| dis someone | Xúc phạm ai | |
| dis legomenondanh từ | danh từ | Từ chỉ xuất hiện hai lần trong một kho văn bản nhất định |
| dis something | Chê bai cái gì |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdīs