Dịch

Diaspora

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cộng đồng hải ngoạidanh từ riêngThe dispersion of the Jews from the land of Israel.
  2. Người Do Thái phân tán như vậydanh từ riêngThe Jews so dispersed.
  3. Sự phân tán tương tựdanh từ riêngA similar dispersion.

Cụm từ (phrase)

arab diasporaCộng đồng Ả Rập hải ngoại
in the diasporaỞ hải ngoại
jewish diasporaCộng đồng Do Thái hải ngoại
african diasporaCộng đồng người Phi hải ngoại
diaspora communityCộng đồng kiều dân

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , .

AI