Dịch

Derby

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Thành phố và chính quyền đơn nhất ở Derbyshire, East Midlands, Anh; trước đây là thị trấn của quận (OS lưới ref SK3536)danh từ riêngA city and unitary authority in Derbyshire, East Midlands, England; formerly the county town (OS grid ref SK3536).
  2. Vùng ngoại ô của Barnstaple, quận Bắc Devon, Devon, Anh (mã lưới hệ điều hành SS5633)danh từ riêngA suburb of Barnstaple, North Devon district, Devon, England (OS grid ref SS5633).
  3. Thị trấn nhỏ ở Tasmania, Australiadanh từ riêngA small town in Tasmania, Australia.
  4. Loại phô mai được sản xuất ở Derby, Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of cheese made in Derby, England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DerbyDạng gốc (base form)
  2. DerbysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

derby dogdanh từChó chạy lạc qua đường ngựa thi; (nghĩa bóng) sự ngắt quãng không đúng lúc; lời nhận xét lạc lõng
West Derbydanh từ riêngVùng ngoại ô và khu bầu cử ở thành phố Liverpool, Merseyside, Anh (OS Grid ref SJ3993)
local derbydanh từTrận derby địa phương
demolition derbydanh từĐua phá hủy
tin derbydanh từChiếc mũ thiếc
tar derbydanh từ riêngKhoảng thời gian vào những năm 1950 khi hàm lượng hắc ín trở thành trọng tâm của quảng cáo thuốc lá
Sage Derbydanh từLoại phô mai Derby màu xanh lốm đốm có hương vị cây xô thơm
duck derbydanh từSự kiện gây quỹ trong đó những con vịt cao su được đặt xuống suối hoặc sông để dòng nước cuốn đi, người chiến thắng là con vịt đầu tiên đến được điểm cuối được chỉ định

16 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 16
Thị trấn ở Kimberley
  1. Thị trấn ở Kimberley, Tây ÚcA town in Kimberley, Western Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiDerby
  2. từ tiếng Anh cổDēorby
  3. từ tiếng Bắc Âu cổDjúra-bý“village of the deer”

Ví dụ

  • , , .
  • — 75 .
  • ?

AI