Democracy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đảng Dân chủdanh từ riêngThe Democratic Party.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro-democracytính từ | tính từ | Ủng hộ dân chủ |
| liberal democracydanh từ | danh từ | Dân chủ tự do |
| social democracydanh từ | danh từ | Triết lý hoặc hệ tư tưởng chính trị cánh tả ôn hòa nhằm đạt được các mục tiêu xã hội chủ nghĩa (xã hội chủ nghĩa) trong một xã hội dân chủ và một nền dân chủ tự do, chẳng hạn như thông qua một nhà nước phúc lợi mạnh mẽ và quốc hữu hóa ngành công nghiệp tư nhân |
| direct democracydanh từ | danh từ | Dân chủ trực tiếp |
| pure democracydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với direct democracy |
| people's democracydanh từ | danh từ | Khái niệm lý thuyết trong chủ nghĩa Mác-Lênin và một hình thức chính quyền ở các quốc gia cộng sản phát triển sau Thế chiến thứ hai và về mặt lý thuyết cho phép một nền dân chủ đa tầng, đa đảng trên con đường đi tới chủ nghĩa xã hội, chứ không phải là một chế độ độc tài vô sản thuần túy |
| representative democracydanh từ | danh từ | Dân chủ đại diện |
| e-democracydanh từ | danh từ | Nền dân chủ được quản lý hoặc đạt được bằng mạng máy tính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .