Nghĩa chính
- Tình nhân của Samsondanh từ riêngThe mistress of Samson who betrayed him to the Philistines.
- Tên riêng nữ gốc Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew of Biblical origin.
- Người đàn bà quyến rũ nguy hiểmdanh từA beautiful, cunning and treacherous woman; a femme fatale.
- Gái điếm, người lăng nhăngdanh từA libertine; a harlot; a woman of loose morals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DelilahDạng gốc (base form)
- DelilahsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- "!" . " ?" / " — ." / " , . . .""Leila!" cô ấy nói đầy ẩn ý. "Anh đã gặp cô ấy chưa?" / "Tôi đã đến căn hộ của cô ấy tuần trước cùng bố—ông ấy thích cô ấy." / "Delilah là tên thật của cô ấy đấy. Đàn ông ai cũng thích cô ấy. Và Đại úy Fort là người tình của cô ấy."
- ! , , . , ! , , .Đả đảo mụ Delilah này! Cút đi, hỡi Circe, kẻ ban phát những món ăn độc hại. Hãy trở về nơi chốn của các người đi, hỡi các quý ông báo chí! Nếu là người độc thân, hãy lui tới quán rượu và hài lòng với điều đó.
- .Anh ấy không thể tìm thấy Delilah ở đâu cả.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiדְּלִילָהd'līla“(she who) weakened”