Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh Trung đại chỉ người sống ở thung lũng.danh từ riêngA surname from Middle English for someone living in a dale.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên nữ được chuyển từ họdanh từ riêngA female given name transferred from the surname.
- Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Ainstable, quận Eden, Cumbria, Anh (tọa độ lưới OS NY5444).danh từ riêngA hamlet in Ainstable parish, Eden district, Cumbria, England (OS grid ref NY5444).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| over hill and daletrạng từ | trạng từ | Lên dốc xuống đèo |
| acre-daledanh từ | danh từ | Đất thuộc một thửa ruộng chung, các phần đất khác nhau thuộc sở hữu của các chủ sở hữu khác nhau |
| Peak Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở quận High Peak, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK0876) |
| Peace Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn South Kingstown, Quận Washington, Rhode Island, Hoa Kỳ |
| Newton Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng hẹp ở phía bắc quận Ryedale, Bắc Yorkshire, Anh, trong Công viên quốc gia North York Moors (OS lưới ref SE8191) |
| Castle Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Emery, Utah, Hoa Kỳ |
| Dale Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ozark |
| Miller's Daledanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng và thôn ở giáo xứ Tideswell, (dành cho thôn), thuộc quận Derbyshire Dales, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK1473) |
26 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 26
Ngôi làng và cộng đồng ở phía tây Pembrokeshire
- Ngôi làng và cộng đồng ở phía tây Pembrokeshire, xứ Wales (tọa độ lưới OS SM8005).A village and community in west Pembrokeshire, Wales (OS grid ref SM8005).
Họ từ (word family)
cùng gốc DaleVí dụ
- .
- " ", .
- 10 city's least-visited . Chihuly , century-old .