DV
B2danh từ (noun)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của digital videodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of digital video.
- Viết tắt của domestic violencedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of domestic violence.
- Viết tắt của Deo volentethán từInitialism of Deo volente (God willing).
- Viết tắt của Doctors Votedanh từ riêngInitialism of Doctors Vote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DVDạng gốc (base form)
- DVsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của described video
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of described video.
Ví dụ
- , . , .Vincent mở nó ra và tìm thấy một chiếc máy quay video hãng Panasonic. Cô nhận ra đó là một trong những loại mới dùng băng DV, nhưng nó vẫn có trọng lượng bất ngờ.