Dịch

DOTA

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất tạo phức vòng lớndanh từkhông đếm được (uncountable)The macrocyclic chelator 1,4,7,10-tetraazacyclododecane-1,4,7,10-tetraacetic acid typically used as the gadolinium salt gadoterate

Cụm từ (phrase)

90Y-DOTA-biotindanh từVitamin biotin được dán nhãn phóng xạ (yttrium-90), được sử dụng trong điều trị ung thư, trong đó nó tìm kiếm các tế bào khối u đã được nhắm mục tiêu bởi một kháng thể liên kết với streptavidin và tiêu diệt chúng

AI