Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
DILF
danh từ
(noun)
US
/
d
ɪ
l
f
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người cha hoặc một người đàn ông lớn tuổi thấy hấp dẫn về mặt tình dục
danh từ
A father or older man found sexually attractive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
DILF
Dạng gốc
(base form)
DILF
s
Số nhiều
(plural)
Dilf
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sexy
DILF
butler
Bates
looks
like
he's
finally
going
to
get
it
on
with
housemaid
Anna
,
after
spending
all
of
Series
One
mooning
after
her
like
a
calf
on
Wobbly
Eggs
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
DILF
DILF
y
Là, giống hoặc phù hợp với DILF
tính từ
Từ liên quan
(related word)
GILF
MILF
AI
1
Người cha hoặc một người đàn ông lớn tuổi thấy hấp dẫn về mặt tình dục
1
Người cha hoặc một người đàn ông lớn tuổi thấy hấp dẫn về mặt tình dục
1
Người cha hoặc một người đàn ông lớn tuổi thấy hấp dẫn về mặt tình dục