Dịch

DEF

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của dầu xả dieseldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of diesel exhaust fluid.
  2. Viết tắt của điểm phòng thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of defence point.
  3. Viết tắt của nguồn điện tử hàng ngàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of daily electronic feed.
  4. Viết tắt của dòng điện tử bị trễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of delayed electronic feed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DEFDạng gốc (base form)
  2. DEFsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

def.danh từViết tắt của definition
hi-deftính từViết tắt của high-definition
high-deftính từViết tắt của high-definition
def'ndanh từViết tắt của definition

AI