Dịch

high-def

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của high-definitiontính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of high-definition.

Cụm từ (phrase)

high-definition televisiondanh từBất kỳ hoặc tất cả một số định dạng của hệ thống truyền hình có độ phân giải cao hơn định dạng truyền thống

AI