Cyrenaic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc hoặc liên quan đến Chủ nghĩa Cyrenaic, trường phái triết học do Aristippus xứ Cyrene thành lập và được Aristippus the Younger hệ thống hóatính từOf or related to Cyrenaicism, the philosophical school founded by Aristippus of Cyrene and codified by Aristippus the Younger.
- Đồng nghĩa với Cyrenian: thuộc hoặc liên quan tới Cyrenetính từSynonym of Cyrenian, of or related to Cyrene.
- Đồng nghĩa với Cyrenaican: thuộc hoặc liên quan đến Cyrenaica, khu vực xung quanh Cyrene ở đông bắc Libyatính từSynonym of Cyrenaican, of or related to Cyrenaica, the area around Cyrene in northeastern Libya.
- Thành viên hoặc tín đồ của Cyrenaicism, trường phái triết học do Aristippus of Cyrene thành lập và được Aristippus the Younger hệ thống hóadanh từA member or adherent of Cyrenaicism, the philosophical school founded by Aristippus of Cyrene and codified by Aristippus the Younger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CyrenaicDạng gốc (base form)
- CyrenaicsSố nhiều (plural)
- more CyrenaicSo sánh hơn (comparative)
- most CyrenaicSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với Cyrenian: một người của hoặc đến từ Cyrene
- Synonym of Cyrenian, a person of or from Cyrene.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Cyrenaic- CyrenaicaKhu vực địa lý, một tỉnh cũ ở đông bắc Libya; theo cách sử dụng hiện đại, được mở rộng đến toàn bộ phần phía đông của Libyadanh từ riêng
- CyrenaicanLiên quan đến Cyrenaicatính từ, danh từ
- CyrenaicismĐồng nghĩa với hedonism: đặc biệt (đạo đức, chủ yếu là lịch sử) những niềm tin cụ thể của trường phái triết học Aristippus của Cyrene, ủng hộ việc theo đuổi thú vui nhục dục như điều tốt đẹp nhấtdanh từ riêng