Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Croatia, người gốc Croatiadanh từđếm được (countable)A native or inhabitant of Croatia; a person of Croatian ethnicity.
- Tiếng Croatiadanh từkhông đếm được (uncountable)The Croatian lect.
- Thuộc Croatiatính từCroatian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CroatDạng gốc (base form)
- CroatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Croat.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Croatia |
| Serbo-Croatdanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Đồng nghĩa với Serbo-Croatian |
| Croat Republic of Herzeg-Bosniadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Herzeg-Bosnia |
| Croat Community of Herzeg-Bosniadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Herzeg-Bosnia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lính không chính quy Croatia
- đếm được (countable)An irregular soldier, generally from Croatia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Croat- CroatiaCrô-a-ti-adanh từ riêng
- CroatianCrô-a-ti-adanh từ riêng, tính từ, danh từB2
- CroaticaVăn học về chủ đề Croatia hoặc người Croatia, đặc biệt là về văn hóa, ngôn ngữ hoặc văn học Croatiadanh từ
- CroatismTừ hoặc đặc điểm khác có nguồn gốc từ hoặc đặc trưng của ngôn ngữ Croatiadanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiCroata
Cùng gốc (doublet)cravat
Ví dụ
- . ? ?Nó suýt làm anh ta phì cười. Anh ta có thể làm gì ở Ohio chứ? Liệu Cleveland có nhu cầu cấp thiết về các cảnh sát mật nói tiếng Croatia không?
- , .Chúng tôi là một nhóm hòa trộn và tôi không bao giờ biết ai là người Serb, người Croat hay người Hồi giáo.