Dịch

Croat

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɹəw.at/US/ˈkɹoʊ.æt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Croatia, người gốc Croatiadanh từđếm được (countable)A native or inhabitant of Croatia; a person of Croatian ethnicity.
  2. Tiếng Croatiadanh từkhông đếm được (uncountable)The Croatian lect.
  3. Thuộc Croatiatính từCroatian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CroatDạng gốc (base form)
  2. CroatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Croat.danh từ riêngViết tắt của Croatia
Serbo-Croatdanh từ riêng, danh từ, tính từĐồng nghĩa với Serbo-Croatian
Croat Republic of Herzeg-Bosniadanh từ riêngĐồng nghĩa với Herzeg-Bosnia
Croat Community of Herzeg-Bosniadanh từ riêngĐồng nghĩa với Herzeg-Bosnia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lính không chính quy Croatia
  1. đếm được (countable)An irregular soldier, generally from Croatia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiCroata

Cùng gốc (doublet)cravat

Ví dụ

  • . ? ?Nó suýt làm anh ta phì cười. Anh ta có thể làm gì ở Ohio chứ? Liệu Cleveland có nhu cầu cấp thiết về các cảnh sát mật nói tiếng Croatia không?
  • , .Chúng tôi là một nhóm hòa trộn và tôi không bao giờ biết ai là người Serb, người Croat hay người Hồi giáo.

AI