Croatism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ hoặc đặc điểm khác có nguồn gốc từ hoặc đặc trưng của ngôn ngữ Croatiadanh từA word or other feature originating from or characteristic of the Croatian language.
- Hệ tư tưởng dân tộc chủ nghĩa tuyên bố mình là người Croatia là giá trị cao nhấtdanh từA nationalistic ideology declaring being Croatian is the highest value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CroatismDạng gốc (base form)
- CroatismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Serbo-Croatismdanh từ | danh từ | Thuật ngữ, cụm từ hoặc thành ngữ từ tiếng Serbia-Croatia trong ngôn ngữ khác |