Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Northamptonshire, Northamptonshire, Anh, trước đây thuộc quận Nam Northamptonshire (OS lưới ref SP790426)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in West Northamptonshire district, Northamptonshire, England, previously in South Northamptonshire district (OS grid ref SP790426).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Chicot, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Chicot County, Arkansas, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Johnson, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Johnson County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CosgroveDạng gốc (base form)
- CosgrovesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cosgrove Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Vùng ngoại ô của Townsville
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Townsville, Queensland, AustraliaA suburb of Townsville, Queensland, Australia.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Coscraigh“descendant of Coscrach”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha