Dịch

Corvette

danh từ (noun)
/kɔːɹˈvɛt/

Nghĩa chính

  1. Là loại xe thể thao được Chevrolet sản xuất từ năm 1953 đến naydanh từA type of sports car, manufactured by Chevrolet from 1953 to present.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CorvetteDạng gốc (base form)
  2. CorvettesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corvette captaindanh từHầu hết các sĩ quan cấp cao đều có cấp bậc trong hải quân của một số quốc gia nói tiếng Lãng mạn và châu Âu, thường có cấp bậc tương đương với cấp bậc trung úy người nói tiếng Anh
corvette lieutenantdanh từHầu hết các cấp bậc cơ sở được sử dụng trong hải quân của một số quốc gia nói tiếng Lãng mạn hoặc châu Âu, thường ngang bằng với cấp bậc chuẩn úy của Anh hoặc cấp bậc thiếu úy của Mỹ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI