Nghĩa chính
- Là loại xe thể thao được Chevrolet sản xuất từ năm 1953 đến naydanh từA type of sports car, manufactured by Chevrolet from 1953 to present.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CorvetteDạng gốc (base form)
- CorvettesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corvette captaindanh từ | danh từ | Hầu hết các sĩ quan cấp cao đều có cấp bậc trong hải quân của một số quốc gia nói tiếng Lãng mạn và châu Âu, thường có cấp bậc tương đương với cấp bậc trung úy người nói tiếng Anh |
| corvette lieutenantdanh từ | danh từ | Hầu hết các cấp bậc cơ sở được sử dụng trong hải quân của một số quốc gia nói tiếng Lãng mạn hoặc châu Âu, thường ngang bằng với cấp bậc chuẩn úy của Anh hoặc cấp bậc thiếu úy của Mỹ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .