Constable
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh bắt nguồn từ nghề nghiệp từ tiếng Pháp cổ conestable ("constable").danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as an occupation from Old French conestable (“constable”).
- Thị trấn thuộc quận Franklin, New York; được đặt theo tên địa chủ William Constable.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Franklin County, New York; named for landowner William Constable.
- John Constable, họa sĩ người Anhdanh từ riêngJohn Constable, English painter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ConstableDạng gốc (base form)
- ConstablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| police constabledanh từ | danh từ | Cảnh sát viên |
| hog constabledanh từ | danh từ | Con hogreeve |
| chief constabledanh từ | danh từ | Giám đốc cảnh sát địa phương |
| Constable Burtondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Constable Burton và hội đồng giáo xứ Finghall) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref SE1690) |
| Burton Constabledanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự và một ngôi làng nhỏ ở East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA1836) |
| special constabledanh từ | danh từ | Cảnh sát dự bị |
| Constable countrydanh từ | danh từ | Vùng nông thôn xung quanh Dedham Vale ở miền đông nước Anh, được họa sĩ phong cảnh người Anh John Constable (1776–1837) mô tả nổi tiếng |
| overrun the constableđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với outrun the constable |
Họ từ (word family)
cùng gốc ConstableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .