Dịch

Congressional

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc Quốc hội Hoa Kỳtính từOf or pertaining to the United States Congress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CongressionalDạng gốc (base form)
  2. more CongressionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most CongressionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

congressional districtdanh từĐơn vị bầu cử quốc hội
congressional fellowdanh từCá nhân thực hiện các dịch vụ tại văn phòng của Hạ viện Hoa Kỳ trên cơ sở tạm thời, đồng thời tiếp tục nhận thù lao từ người sử dụng lao động tài trợ của họ
congressional caucusKhối nghị sĩ quốc hội
congressional stafferNhân viên quốc hội
congressional approvalSự phê chuẩn của quốc hội
congressional committeeỦy ban quốc hội
congressional subcommitteeTiểu ban quốc hội

Họ từ (word family)

cùng gốc Congressional

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 25, 1961, . .
  • .
  • .

AI