Congressional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc Quốc hội Hoa Kỳtính từOf or pertaining to the United States Congress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CongressionalDạng gốc (base form)
- more CongressionalSo sánh hơn (comparative)
- most CongressionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| congressional districtdanh từ | danh từ | Đơn vị bầu cử quốc hội |
| congressional fellowdanh từ | danh từ | Cá nhân thực hiện các dịch vụ tại văn phòng của Hạ viện Hoa Kỳ trên cơ sở tạm thời, đồng thời tiếp tục nhận thù lao từ người sử dụng lao động tài trợ của họ |
| congressional caucus | Khối nghị sĩ quốc hội | |
| congressional staffer | Nhân viên quốc hội | |
| congressional approval | Sự phê chuẩn của quốc hội | |
| congressional committee | Ủy ban quốc hội | |
| congressional subcommittee | Tiểu ban quốc hội |
Họ từ (word family)
cùng gốc CongressionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 25, 1961, . .
- .
- .