Cone
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Milan, quận Monroe, bang Michigan, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Milan Township, Monroe County, Michigan, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Crosby, Texas, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Crosby County, Texas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ConeDạng gốc (base form)
- ConesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ice cream coneKem ốc quếtraffic coneCọc tiêu giao thôngsnow coneLoại bánh kẹo làm từ đá nghiền phủ xi-rô có hương vị hoặc nước ép trái cây, thường được phục vụ trong nón giấy hoặc ly nhựacone-shapedCó hình nónSouthern ConePhần phía nam của Nam Mỹ, bao gồm Argentina, Chile và Uruguay, đôi khi là miền nam Brazil, bang São Paulo và Paraguaypet coneĐồng nghĩa với Elizabethan collar
Ví dụ
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ConeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha