Nghĩa chính
- Con sông ở Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA river in Pennsylvania, United States.
- Đồng nghĩa với Susquehannock: một thành viên của người Bắc Iroquoian trước đây sống ở Pennsylvania và Marylanddanh từSynonym of Susquehannock, a member of a North Iroquoian people formerly living in Pennsylvania and Maryland.
- Loại ngựa kéo được phát triển ở Pennsylvaniadanh từA type of draft horse developed in Pennsylvania.
- Dạng tỉnh lược của Conestoga wagondanh từEllipsis of Conestoga wagon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ConestogaDạng gốc (base form)
- ConestogasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Conestoga waindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Conestoga wagon |
| Conestoga wagondanh từ | danh từ | Toa xe có mái che nặng với thân cong giống như chiếc thuyền phổ biến ở Hoa Kỳ từ khoảng năm 1750–1850 |